TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

practician

giọng máy của trình duyệt

practician nghĩa là người thực hành, người hành nghề.

Nghĩa của practician

Danh từ

  1. Người thực hành, người hành nghề.

Dạng từ của practician

Số nhiềupracticians

Câu hỏi thường gặp

practician nghĩa là gì?

practician (danh từ) nghĩa là người thực hành, người hành nghề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.