praemunire
UK/ˌpɹiː.mjʊˈnɪə.ɹi/
US/ˌpɹi.mjəˈnɪɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
praemunire nghĩa là Tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua.
Nghĩa của praemunire
Danh từ
- Tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua.
Dạng từ của praemunire
| Số nhiều | praemunires |
| Ngôi thứ ba số ít | praemunires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | praemuniring |
| Quá khứ phân từ | praemunired |
| Quá khứ | praemunired |
Câu hỏi thường gặp
praemunire nghĩa là gì?
praemunire (danh từ) nghĩa là Tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua.
praemunire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của praemunire: giọng Anh (UK) /ˌpɹiː.mjʊˈnɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹi.mjəˈnɪɹ.i/.