TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praenomen

UK/pɹiːˈnəʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt US/pɹiˈnoʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

praenomen nghĩa là Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.

Nghĩa của praenomen

Danh từ

  1. Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.

Dạng từ của praenomen

Số nhiềupraenomens

Câu hỏi thường gặp

praenomen nghĩa là gì?

praenomen (danh từ) nghĩa là Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.

praenomen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của praenomen: giọng Anh (UK) /pɹiːˈnəʊ.mən/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈnoʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.