praesidium
giọng máy của trình duyệt
praesidium nghĩa là đoàn chủ tịch.
Nghĩa của praesidium
Danh từ
- Đoàn chủ tịch.
Câu hỏi thường gặp
praesidium nghĩa là gì?
praesidium (danh từ) nghĩa là đoàn chủ tịch.
praesidium nghĩa là đoàn chủ tịch.
praesidium (danh từ) nghĩa là đoàn chủ tịch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.