pragmatic
UK/pɹæɡˈmætɪk/
US/pɹæɡˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
pragmatic nghĩa là thực dụng, hay chõ mõm.
Nghĩa của pragmatic
Tính từ
- Triết học Thực dụng.
- Hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm.
- Giáo điều, võ đoán.
- Căn cứ vào sự thực.
- pragmatic historysử căn cứ vào sự thực
Dạng từ của pragmatic
| So sánh hơn | more pragmatic |
| So sánh nhất | most pragmatic |
| Số nhiều | pragmatics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pragmatic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pragmatic
Cụm từ, thành ngữ với pragmatic
- pragmatic sanction — (Sử học) Sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật).
Câu hỏi thường gặp
pragmatic nghĩa là gì?
pragmatic (tính từ) nghĩa là thực dụng, hay chõ mõm.
pragmatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pragmatic: giọng Anh (UK) /pɹæɡˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /pɹæɡˈmætɪk/.