TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contemplation

UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/ US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

contemplation nghĩa là sự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.

Nghĩa của contemplation

Danh từ

  1. Sự ngắm, sự thưởng ngoạn.
  2. Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
    • deep in contemplationtrầm ngâm
  3. Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).
    • to have something in contemplationdự định làm một việc gì

Dạng từ của contemplation

Số nhiềucontemplations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemplation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contemplation

Câu hỏi thường gặp

contemplation nghĩa là gì?

contemplation (danh từ) nghĩa là sự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.

contemplation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contemplation: giọng Anh (UK) /ˌkɒntəmˈpleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntəmˈpleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.