contemplation
UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/
US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
contemplation nghĩa là sự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
Nghĩa của contemplation
Danh từ
- Sự ngắm, sự thưởng ngoạn.
- Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
- deep in contemplationtrầm ngâm
- Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).
- to have something in contemplationdự định làm một việc gì
Dạng từ của contemplation
| Số nhiều | contemplations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemplation
Đồng nghĩa
meditationcogitationadvertenceadvertencyattentionconsiderationheedheedfulnessmarkmindnotenoticeobservanceobservationreflection
Trái nghĩa
Họ từ của contemplation
Câu hỏi thường gặp
contemplation nghĩa là gì?
contemplation (danh từ) nghĩa là sự ngắm, sự thưởng ngoạn, sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
contemplation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contemplation: giọng Anh (UK) /ˌkɒntəmˈpleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑntəmˈpleɪʃən/.