TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pram

UK/pɹæm/ giọng máy của trình duyệt

pram nghĩa là tàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con.

Nghĩa của pram

Danh từ

  1. Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng.
  2. Thông tục Xe đẩy trẻ con.
  3. Xe đẩy tay (của người bán sữa).

Dạng từ của pram

Số nhiềuprams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pram nghĩa là gì?

pram (danh từ) nghĩa là tàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con.

pram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pram: giọng Anh (UK) /pɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.