TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perambulator

UK/pəˈɹæm.bjʊ.leɪ.təɹ/ US/pəˈɹæm.bjʊ.leɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

perambulator nghĩa là xe đẩy trẻ con.

Nghĩa của perambulator

Danh từ

  1. Xe đẩy trẻ con.

Dạng từ của perambulator

Số nhiềuperambulators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perambulator

Đồng nghĩa

Họ từ của perambulator

Câu hỏi thường gặp

perambulator nghĩa là gì?

perambulator (danh từ) nghĩa là xe đẩy trẻ con.

perambulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perambulator: giọng Anh (UK) /pəˈɹæm.bjʊ.leɪ.təɹ/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹæm.bjʊ.leɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.