TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prance

UK/ˈpɹɑːns/ US/ˈpɹæns/ giọng máy của trình duyệt

prance nghĩa là sự nhảy dựng lên, dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, nhảy dựng lên.

Nghĩa của prance

Danh từ

  1. Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên.
  2. Nghĩa bóng Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo.
  3. Thông tục Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.

Nội động từ

  1. Nhảy dựng lên (ngựa).
  2. Nghĩa bóng Đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo.
  3. Thông tục Nhảy cỡn lên.

Ngoại động từ

  1. Làm cho (ngựa) nhảy dựng lên.

Dạng từ của prance

Ngôi thứ ba số ítprances
Hiện tại phân từ (-ing)prancing
Quá khứ phân từpranced
Quá khứpranced
Số nhiềuprances

Họ từ của prance

Câu hỏi thường gặp

prance nghĩa là gì?

prance (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy dựng lên, dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, nhảy dựng lên.

prance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prance: giọng Anh (UK) /ˈpɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.