prance
UK/ˈpɹɑːns/
US/ˈpɹæns/
giọng máy của trình duyệt
prance nghĩa là sự nhảy dựng lên, dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, nhảy dựng lên.
Nghĩa của prance
Danh từ
- Sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên.
- Nghĩa bóng Dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo.
- Thông tục Sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên.
Nội động từ
- Nhảy dựng lên (ngựa).
- Nghĩa bóng Đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo.
- Thông tục Nhảy cỡn lên.
Ngoại động từ
- Làm cho (ngựa) nhảy dựng lên.
Dạng từ của prance
| Ngôi thứ ba số ít | prances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prancing |
| Quá khứ phân từ | pranced |
| Quá khứ | pranced |
| Số nhiều | prances |
Họ từ của prance
Câu hỏi thường gặp
prance nghĩa là gì?
prance (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy dựng lên, dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo, nhảy dựng lên.
prance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prance: giọng Anh (UK) /ˈpɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹæns/.