TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prang

US/ˈpɹeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

prang nghĩa là ném bom trúng, bắn tan xác, hạ.

Nghĩa của prang

Ngoại động từ

  1. Hàng không (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu).
  2. Bắn tan xác, hạ (máy bay).

Dạng từ của prang

Số nhiềuprangs
Ngôi thứ ba số ítprangs
Hiện tại phân từ (-ing)pranging
Quá khứ phân từpranged
Quá khứpranged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prang

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prang nghĩa là gì?

prang (ngoại động từ) nghĩa là ném bom trúng, bắn tan xác, hạ.

prang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prang: giọng Mỹ (US) /ˈpɹeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.