prang
US/ˈpɹeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
prang nghĩa là ném bom trúng, bắn tan xác, hạ.
Nghĩa của prang
Ngoại động từ
- Hàng không (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu).
- Bắn tan xác, hạ (máy bay).
Dạng từ của prang
| Số nhiều | prangs |
| Ngôi thứ ba số ít | prangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pranging |
| Quá khứ phân từ | pranged |
| Quá khứ | pranged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prang
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prang nghĩa là gì?
prang (ngoại động từ) nghĩa là ném bom trúng, bắn tan xác, hạ.
prang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prang: giọng Mỹ (US) /ˈpɹeɪ̯ŋ/.