prat
UK/pɹat/
giọng máy của trình duyệt
prat nghĩa là đồ ngu, mông, đít.
Nghĩa của prat
Danh từ
- Từ lóng Đồ ngu.
- Mông, đít.
Dạng từ của prat
| Số nhiều | prats |
| So sánh hơn | more prat |
| So sánh nhất | most prat |
Họ từ của prat
Câu hỏi thường gặp
prat nghĩa là gì?
prat (danh từ) nghĩa là đồ ngu, mông, đít.
prat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prat: giọng Anh (UK) /pɹat/.