TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prat

UK/pɹat/ giọng máy của trình duyệt

prat nghĩa là đồ ngu, mông, đít.

Nghĩa của prat

Danh từ

  1. Từ lóng Đồ ngu.
  2. Mông, đít.

Dạng từ của prat

Số nhiềuprats
So sánh hơnmore prat
So sánh nhấtmost prat

Họ từ của prat

Câu hỏi thường gặp

prat nghĩa là gì?

prat (danh từ) nghĩa là đồ ngu, mông, đít.

prat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prat: giọng Anh (UK) /pɹat/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.