TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prate

UK/pɹeɪt/ US/pɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

prate nghĩa là sự nói huyên thiên, sự nói ba láp, chuyện huyên thiên, chuyện ba láp.

Nghĩa của prate

Danh từ

  1. Sự nói huyên thiên; sự nói ba láp.
  2. Chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.

Động từ

  1. Nói huyên thiên; nói ba láp.

Dạng từ của prate

Số nhiềuprates
Ngôi thứ ba số ítprates
Hiện tại phân từ (-ing)prating
Quá khứ phân từprated
Quá khứprated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prate

Đồng nghĩa

Họ từ của prate

Câu hỏi thường gặp

prate nghĩa là gì?

prate (danh từ, động từ) nghĩa là sự nói huyên thiên, sự nói ba láp, chuyện huyên thiên, chuyện ba láp.

prate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prate: giọng Anh (UK) /pɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.