TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pre-war

UK/pɹiːˈwɔː/ US/pɹiˈwɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

pre-war nghĩa là trước chiến tranh.

Nghĩa của pre-war

Tính từ

  1. Trước chiến tranh.
    • the pre-war timethời gian trước chiến tranh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pre-war

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pre-war nghĩa là gì?

pre-war (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.

pre-war phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pre-war: giọng Anh (UK) /pɹiːˈwɔː/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈwɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.