pre-war
UK/pɹiːˈwɔː/
US/pɹiˈwɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
pre-war nghĩa là trước chiến tranh.
Nghĩa của pre-war
Tính từ
- Trước chiến tranh.
- the pre-war timethời gian trước chiến tranh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pre-war
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pre-war nghĩa là gì?
pre-war (tính từ) nghĩa là trước chiến tranh.
pre-war phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pre-war: giọng Anh (UK) /pɹiːˈwɔː/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈwɔɹ/.