TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preaccentuator

giọng máy của trình duyệt

preaccentuator nghĩa là bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.

Nghĩa của preaccentuator

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.

Câu hỏi thường gặp

preaccentuator nghĩa là gì?

preaccentuator (danh từ) nghĩa là bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.