preaccentuator nghĩa là bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.
Nghĩa của preaccentuator
Danh từ
Kỹ thuật Bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.
Câu hỏi thường gặp
preaccentuator nghĩa là gì?
preaccentuator (danh từ) nghĩa là bộ chỉnh tần, mạch chỉnh tần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.