preach down
giọng máy của trình duyệt
preach down nghĩa là Gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo).
Nghĩa của preach down
Cụm động từ
- Gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo).
Dạng từ của preach down
| Ngôi thứ ba số ít | preaches down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preaching down |
| Quá khứ phân từ | preached down |
| Quá khứ | preached down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preach down
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
preach down nghĩa là gì?
preach down (cụm động từ) nghĩa là Gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo).