TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preambule

giọng máy của trình duyệt

preambule nghĩa là lời nói đầu, lời tựa.

Nghĩa của preambule

Danh từ

  1. Lời nói đầu.
  2. Lời tựa.
  3. Điều báo trước.
  4. Việc mở đầu.

Ngoại động từ

  1. Viết lời nói đầu, viết lời tựa.

Câu hỏi thường gặp

preambule nghĩa là gì?

preambule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời nói đầu, lời tựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.