prebend
UK/ˈprɛbənd/
US/ˈprɛbənd/
giọng máy của trình duyệt
prebend nghĩa là lộc thánh.
Nghĩa của prebend
Danh từ
- Tôn giáo Lộc thánh.
- Đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh.
Dạng từ của prebend
| Số nhiều | prebends |
| Ngôi thứ ba số ít | prebends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prebending |
| Quá khứ phân từ | prebent |
| Quá khứ | prebent |
Họ từ của prebend
Câu hỏi thường gặp
prebend nghĩa là gì?
prebend (danh từ) nghĩa là lộc thánh.
prebend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prebend: giọng Anh (UK) /ˈprɛbənd/, giọng Mỹ (US) /ˈprɛbənd/.