prebendary
UK/ˈpɹɛbəndəɹi/
US/ˈpɹɛbəndəɹi/
giọng máy của trình duyệt
prebendary nghĩa là Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.
Nghĩa của prebendary
Danh từ
- Tôn giáo Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.
Dạng từ của prebendary
| Số nhiều | prebendaries |
Câu hỏi thường gặp
prebendary nghĩa là gì?
prebendary (danh từ) nghĩa là Giáo sĩ được hưởng lộc thánh.
prebendary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prebendary: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛbəndəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛbəndəɹi/.