precent
giọng máy của trình duyệt
precent nghĩa là làm người lĩnh xướng, lĩnh xướng.
Nghĩa của precent
Động từ
- Làm người lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).
- Lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).
Dạng từ của precent
| Ngôi thứ ba số ít | precents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | precenting |
| Quá khứ phân từ | precented |
| Quá khứ | precented |
Câu hỏi thường gặp
precent nghĩa là gì?
precent (động từ) nghĩa là làm người lĩnh xướng, lĩnh xướng.