TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precent

giọng máy của trình duyệt

precent nghĩa là làm người lĩnh xướng, lĩnh xướng.

Nghĩa của precent

Động từ

  1. Làm người lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).
  2. Lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).

Dạng từ của precent

Ngôi thứ ba số ítprecents
Hiện tại phân từ (-ing)precenting
Quá khứ phân từprecented
Quá khứprecented

Câu hỏi thường gặp

precent nghĩa là gì?

precent (động từ) nghĩa là làm người lĩnh xướng, lĩnh xướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.