preceding
UK/pɹɪˈsiːdɪŋ/
US/pɹɪˈsiːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
preceding nghĩa là trước, vừa rồi, vừa nãy.
Nghĩa của preceding
Tính từ
- Trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preceding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
preceding nghĩa là gì?
preceding (tính từ) nghĩa là trước, vừa rồi, vừa nãy.
preceding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preceding: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsiːdɪŋ/.