precept
UK/ˈpɹiːsɛpt/
US/ˈpɹiːsɛpt/
giọng máy của trình duyệt
precept nghĩa là châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, giới luật.
Nghĩa của precept
Danh từ
- Châm ngôn.
- Lời dạy, lời giáo huấn.
- Mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát.
- Lệnh tổ chức bầu cử.
- Lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...).
- Tôn giáo Giới luật.
Dạng từ của precept
| Số nhiều | precepts |
| Ngôi thứ ba số ít | precepts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | precepting |
| Quá khứ phân từ | precepted |
| Quá khứ | precepted |
Họ từ của precept
Câu hỏi thường gặp
precept nghĩa là gì?
precept (danh từ) nghĩa là châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, giới luật.
precept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precept: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːsɛpt/.