TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preceptive

US/prɪ.ˈsɛp.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

preceptive nghĩa là để răn dạy, để giáo huấn.

Nghĩa của preceptive

Tính từ

  1. Có những câu châm ngôn; để răn dạy, để giáo huấn.

Dạng từ của preceptive

So sánh hơnmore preceptive
So sánh nhấtmost preceptive

Họ từ của preceptive

Câu hỏi thường gặp

preceptive nghĩa là gì?

preceptive (tính từ) nghĩa là để răn dạy, để giáo huấn.

preceptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preceptive: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈsɛp.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.