TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precinct

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹisɪŋkt/ US/ˈpɹisɪŋkt/ giọng máy của trình duyệt

precinct nghĩa là khoảng rào, vùng xung quanh, vùng ngoại vi.

Nghĩa của precinct

Danh từ

  1. Khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...).
  2. Số nhiều Vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố).
  3. Giới hạn.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát.

Dạng từ của precinct

Số nhiềuprecincts

Câu hỏi thường gặp

precinct nghĩa là gì?

precinct (danh từ) nghĩa là khoảng rào, vùng xung quanh, vùng ngoại vi.

precinct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precinct: giọng Anh (UK) /ˈpɹisɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹisɪŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.