preciosity
UK/ˌpɹɛʃiˈɒsəti/
US/ˌpɹɛʃiˈɑsəti/
giọng máy của trình duyệt
preciosity nghĩa là tính cầu kỳ, tính kiểu cách.
Nghĩa của preciosity
Danh từ
- Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.
Dạng từ của preciosity
| Số nhiều | preciosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preciosity
Đồng nghĩa
Họ từ của preciosity
Câu hỏi thường gặp
preciosity nghĩa là gì?
preciosity (danh từ) nghĩa là tính cầu kỳ, tính kiểu cách.
preciosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preciosity: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛʃiˈɒsəti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛʃiˈɑsəti/.