TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preciously

giọng máy của trình duyệt

preciously nghĩa là quý, quý giá, cầu kỳ, kiểu cách.

Nghĩa của preciously

Phó từ

  1. Quý, quý giá, quý báu.
  2. Cầu kỳ, kiểu cách, đài các.
  3. Thông tục Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường.

Dạng từ của preciously

So sánh hơnmore preciously
So sánh nhấtmost preciously

Câu hỏi thường gặp

preciously nghĩa là gì?

preciously (phó từ) nghĩa là quý, quý giá, cầu kỳ, kiểu cách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.