precipitateness
US/prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt
precipitateness nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.
Nghĩa của precipitateness
Danh từ
- Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
- Sự hấp tấp, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precipitateness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precipitateness nghĩa là gì?
precipitateness (danh từ) nghĩa là sự vội vàng, sự quá vội, sự hấp tấp, sự khinh suất.
precipitateness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precipitateness: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt.nəs/.