TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preciseness

US/prɪ.ˈsɑɪs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

preciseness nghĩa là tính đúng, tính chính xác, tính tỉ mỉ, tính câu nệ.

Nghĩa của preciseness

Danh từ

  1. Tính đúng, tính chính xác.
  2. Tính tỉ mỉ, tính câu nệ, sự kỹ tính.

Dạng từ của preciseness

Số nhiềuprecisenesses

Câu hỏi thường gặp

preciseness nghĩa là gì?

preciseness (danh từ) nghĩa là tính đúng, tính chính xác, tính tỉ mỉ, tính câu nệ.

preciseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preciseness: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈsɑɪs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.