TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precisian

UK/pɹɪˈsɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

precisian nghĩa là người kỹ tính, người nghiêm ngặt.

Nghĩa của precisian

Danh từ

  1. Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).

Dạng từ của precisian

Số nhiềuprecisians

Họ từ của precisian

Câu hỏi thường gặp

precisian nghĩa là gì?

precisian (danh từ) nghĩa là người kỹ tính, người nghiêm ngặt.

precisian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precisian: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.