precisely
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪˈsaɪs.li/
US/pɹɪˈsaɪs.li/
giọng máy của trình duyệt
precisely nghĩa là đúng, chính xác, đúng thế, hoàn toàn đúng.
Nghĩa của precisely
Phó từ
- Đúng, chính xác.
- Đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...).
Dạng từ của precisely
| So sánh hơn | more precisely |
| So sánh nhất | most precisely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precisely
Đồng nghĩa
exactlyincisivelyaccuratelycorrectlydefinitelydirectlyevenfor sureexactfullyjustjumpon the doton the noseperfectly
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precisely nghĩa là gì?
precisely (phó từ) nghĩa là đúng, chính xác, đúng thế, hoàn toàn đúng.
precisely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precisely: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsaɪs.li/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsaɪs.li/.