TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precision

UK/pɹɪˈsɪʒ.ən/ US/pɹɪˈsɪʒ.ən/ giọng máy của trình duyệt

precision nghĩa là sự đúng, sự chính xác, đúng, chính xác.

Nghĩa của precision

Danh từ

  1. Sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác.
  2. Đúng, chính xác.
    • precision balancecân chính xác, cân tiểu ly
    • precision toolsdụng cụ chính xác
    • precision bombingsự ném bom chính xác

Dạng từ của precision

Số nhiềuprecisions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precision

Đồng nghĩa

Họ từ của precision

Câu ví dụ với precision

  • Exploring space requires precision. Khám phá không gian cần sự chính xác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

precision nghĩa là gì?

precision (danh từ) nghĩa là sự đúng, sự chính xác, đúng, chính xác.

precision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precision: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.