preconise
giọng máy của trình duyệt
preconise nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.
Nghĩa của preconise
Ngoại động từ
- Công bố.
- Công khai ca ngợi, công khai tán dương.
- Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.
- Tôn giáo Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).
Câu hỏi thường gặp
preconise nghĩa là gì?
preconise (ngoại động từ) nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.