TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preconise

giọng máy của trình duyệt

preconise nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.

Nghĩa của preconise

Ngoại động từ

  1. Công bố.
  2. Công khai ca ngợi, công khai tán dương.
  3. Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.
  4. Tôn giáo Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).

Câu hỏi thường gặp

preconise nghĩa là gì?

preconise (ngoại động từ) nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.