TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preconize

UK/ˈpɹiːkənaɪz/ US/ˈpɹiːkənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

preconize nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.

Nghĩa của preconize

Ngoại động từ

  1. Công bố.
  2. Công khai ca ngợi, công khai tán dương.
  3. Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.
  4. Tôn giáo Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).

Dạng từ của preconize

Ngôi thứ ba số ítpreconizes
Hiện tại phân từ (-ing)preconizing
Quá khứ phân từpreconized
Quá khứpreconized

Câu hỏi thường gặp

preconize nghĩa là gì?

preconize (ngoại động từ) nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.

preconize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preconize: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːkənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːkənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.