preconize
UK/ˈpɹiːkənaɪz/
US/ˈpɹiːkənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
preconize nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.
Nghĩa của preconize
Ngoại động từ
- Công bố.
- Công khai ca ngợi, công khai tán dương.
- Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.
- Tôn giáo Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).
Dạng từ của preconize
| Ngôi thứ ba số ít | preconizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preconizing |
| Quá khứ phân từ | preconized |
| Quá khứ | preconized |
Câu hỏi thường gặp
preconize nghĩa là gì?
preconize (ngoại động từ) nghĩa là công bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương.
preconize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preconize: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːkənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːkənaɪz/.