predacity nghĩa là tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống.
Nghĩa của predacity
Danh từ
Tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống (động vật).
Dạng từ của predacity
Số nhiều
predacities
Câu hỏi thường gặp
predacity nghĩa là gì?
predacity (danh từ) nghĩa là tính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.