TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predate

UK/ˈpɹiːˌdeɪt/ US/ˈpɹiˌdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

predate nghĩa là Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).

Nghĩa của predate

Ngoại động từ

  1. Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).

Dạng từ của predate

Ngôi thứ ba số ítpredates
Hiện tại phân từ (-ing)predating
Quá khứ phân từpredated
Quá khứpredated
Số nhiềupredates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

predate nghĩa là gì?

predate (ngoại động từ) nghĩa là Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).

predate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predate: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːˌdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiˌdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.