predate
UK/ˈpɹiːˌdeɪt/
US/ˈpɹiˌdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
predate nghĩa là Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).
Nghĩa của predate
Ngoại động từ
- Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).
Dạng từ của predate
| Ngôi thứ ba số ít | predates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | predating |
| Quá khứ phân từ | predated |
| Quá khứ | predated |
| Số nhiều | predates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
predate nghĩa là gì?
predate (ngoại động từ) nghĩa là Đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...).
predate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predate: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːˌdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiˌdeɪt/.