predial
US/ˈpri.di.əl/
giọng máy của trình duyệt
predial nghĩa là đất đai, ruộng đất.
Nghĩa của predial
Tính từ
- Thuộc Đất đai, (thuộc) ruộng đất.
- Gắn chặt với ruộng đất (nô lệ).
Danh từ
- Người nô lệ gắn chặt với ruộng đất.
Dạng từ của predial
| Ngôi thứ ba số ít | predials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | predialing |
| Quá khứ phân từ | predialed |
| Quá khứ | predialed |
Câu hỏi thường gặp
predial nghĩa là gì?
predial (tính từ, danh từ) nghĩa là đất đai, ruộng đất.
predial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predial: giọng Mỹ (US) /ˈpri.di.əl/.