TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predial

US/ˈpri.di.əl/ giọng máy của trình duyệt

predial nghĩa là đất đai, ruộng đất.

Nghĩa của predial

Tính từ

  1. Thuộc Đất đai, (thuộc) ruộng đất.
  2. Gắn chặt với ruộng đất (nô lệ).

Danh từ

  1. Người nô lệ gắn chặt với ruộng đất.

Dạng từ của predial

Ngôi thứ ba số ítpredials
Hiện tại phân từ (-ing)predialing
Quá khứ phân từpredialed
Quá khứpredialed

Câu hỏi thường gặp

predial nghĩa là gì?

predial (tính từ, danh từ) nghĩa là đất đai, ruộng đất.

predial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predial: giọng Mỹ (US) /ˈpri.di.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.