TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predicable

US/ˈprɛ.dɪ.kə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

predicable nghĩa là có thể xác nhận, có thể nhận chắc.

Nghĩa của predicable

Tính từ

  1. Có thể xác nhận, có thể nhận chắc, có thể khẳng định.

Danh từ

  1. Triết học Điều có thể xác nhận, điều có thể nhận chắc, điều có thể khẳng định.

Dạng từ của predicable

Số nhiềupredicables

Họ từ của predicable

Câu hỏi thường gặp

predicable nghĩa là gì?

predicable (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể xác nhận, có thể nhận chắc.

predicable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predicable: giọng Mỹ (US) /ˈprɛ.dɪ.kə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.