predicable
US/ˈprɛ.dɪ.kə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
predicable nghĩa là có thể xác nhận, có thể nhận chắc.
Nghĩa của predicable
Tính từ
- Có thể xác nhận, có thể nhận chắc, có thể khẳng định.
Danh từ
- Triết học Điều có thể xác nhận, điều có thể nhận chắc, điều có thể khẳng định.
Dạng từ của predicable
| Số nhiều | predicables |
Họ từ của predicable
Câu hỏi thường gặp
predicable nghĩa là gì?
predicable (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể xác nhận, có thể nhận chắc.
predicable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predicable: giọng Mỹ (US) /ˈprɛ.dɪ.kə.bəl/.