TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predicament

UK/pɹɪˈdɪkəmənt/ US/pɹɪˈdɪkəmənt/ giọng máy của trình duyệt

predicament nghĩa là Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.

Nghĩa của predicament

Danh từ

  1. Triết học Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.
  2. Số nhiều Mười phạm trù của A-ri-xtốt.
  3. Tình trạng khó chịu, tình trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy.
    • to be in a predicamentở trong tình trạng khó khăn
    • what a predicament!thật là gay go!, thật là khó khăn!

Dạng từ của predicament

Số nhiềupredicaments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predicament

Đồng nghĩa

Họ từ của predicament

Câu hỏi thường gặp

predicament nghĩa là gì?

predicament (danh từ) nghĩa là Điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định.

predicament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predicament: giọng Anh (UK) /pɹɪˈdɪkəmənt/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈdɪkəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.