TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preemption

UK/priːˈɛmpʃən/ US/priːˈɛmpʃən/ giọng máy của trình duyệt

preemption nghĩa là sự mua tay trên, quyền ưu tiên mua, sự chiếm tiên cơ.

Nghĩa của preemption

Danh từ

  1. Sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước.
  2. Sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước).

Dạng từ của preemption

Số nhiềupreemptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preemption

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preemption nghĩa là gì?

preemption (danh từ) nghĩa là sự mua tay trên, quyền ưu tiên mua, sự chiếm tiên cơ.

preemption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preemption: giọng Anh (UK) /priːˈɛmpʃən/, giọng Mỹ (US) /priːˈɛmpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.