occupancy
US/ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/
giọng máy của trình duyệt
occupancy nghĩa là sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng.
Nghĩa của occupancy
Danh từ
- Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.
- Thời gian chiếm đóng.
Dạng từ của occupancy
| Số nhiều | occupancies |
Họ từ của occupancy
Câu hỏi thường gặp
occupancy nghĩa là gì?
occupancy (danh từ) nghĩa là sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng.
occupancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occupancy: giọng Mỹ (US) /ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/.