TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupancy

US/ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/ giọng máy của trình duyệt

occupancy nghĩa là sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng.

Nghĩa của occupancy

Danh từ

  1. Sự chiếm đóng, sự chiếm giữ.
  2. Thời gian chiếm đóng.

Dạng từ của occupancy

Số nhiềuoccupancies

Họ từ của occupancy

Câu hỏi thường gặp

occupancy nghĩa là gì?

occupancy (danh từ) nghĩa là sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng.

occupancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occupancy: giọng Mỹ (US) /ˈɑk.jə.p(ə)n.(t)si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.