preferred
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪˈfɜːd/
US/pɹɪˈfɝd/
giọng máy của trình duyệt
preferred nghĩa là được thích hơn, được ưa hơn, được ưu đâi, được ưu tiên.
Nghĩa của preferred
Tính từ
- Được thích hơn, được ưa hơn.
- Được ưu đâi, được ưu tiên.
- preferred sharecổ phần ưu tiên
Dạng từ của preferred
| So sánh hơn | more preferred |
| So sánh nhất | most preferred |
| Số nhiều | preferreds |
Cụm từ, thành ngữ với preferred
- preferred ordinary shares — Cổ phiếu thường được ưu tiên.
Câu ví dụ với preferred
- I would've preferred you do it. Tôi muốn bạn làm hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
preferred nghĩa là gì?
preferred (tính từ) nghĩa là được thích hơn, được ưa hơn, được ưu đâi, được ưu tiên.
preferred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preferred: giọng Anh (UK) /pɹɪˈfɜːd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈfɝd/.