pregnable
US/ˈprɛɡ.nə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
pregnable nghĩa là có thể chiếm được, có thể lấy được.
Nghĩa của pregnable
Tính từ
- Có thể chiếm được, có thể lấy được (thành...).
Dạng từ của pregnable
| So sánh hơn | more pregnable |
| So sánh nhất | most pregnable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pregnable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pregnable nghĩa là gì?
pregnable (tính từ) nghĩa là có thể chiếm được, có thể lấy được.
pregnable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pregnable: giọng Mỹ (US) /ˈprɛɡ.nə.bəl/.