TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impregnable

UK/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/ US/ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

impregnable nghĩa là vững chắc, vững vàng, hiểm.

Nghĩa của impregnable

Tính từ

  1. Không thể đánh chiếm được.
    • an impregnable fortresspháo đài không thể đánh chiếm được
  2. Vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được.
    • impregnable argumentslý lẽ vững vàng
    • impregnable belieflòng tin không gì lay chuyển được
  3. Có thể thụ tinh (trứng).

Dạng từ của impregnable

So sánh hơnmore impregnable
So sánh nhấtmost impregnable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impregnable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của impregnable

Câu hỏi thường gặp

impregnable nghĩa là gì?

impregnable (tính từ) nghĩa là vững chắc, vững vàng, hiểm.

impregnable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impregnable: giọng Anh (UK) /ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈpɹɛɡ.nəˌb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.