TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pregnantly

US/ˈprɛɡ.nənt.li/ giọng máy của trình duyệt

pregnantly nghĩa là hàm xúc, giàu ý.

Nghĩa của pregnantly

Phó từ

  1. Hàm xúc, giàu ý.

Dạng từ của pregnantly

So sánh hơnmore pregnantly
So sánh nhấtmost pregnantly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pregnantly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pregnantly nghĩa là gì?

pregnantly (phó từ) nghĩa là hàm xúc, giàu ý.

pregnantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pregnantly: giọng Mỹ (US) /ˈprɛɡ.nənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.