pregnant
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛɡnənt/
US/ˈpɹɛɡnənt/
giọng máy của trình duyệt
pregnant nghĩa là có thai, có mang thai, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo.
Nghĩa của pregnant
Tính từ
- Không đếm được Có thai, có mang thai, có chửa.
- to make pregnantlàm cho có mang
- she is pregnant for three monthsbà ta có mang được ba tháng
- Giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ.
- Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).
- Hàm súc, giàu ý (từ...).
Dạng từ của pregnant
| So sánh hơn | more pregnant |
| So sánh nhất | most pregnant |
| Số nhiều | pregnants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pregnant
Đồng nghĩa
expectantgravidgonein the family waypreggersbigdelicateenceintefullgreathave a bun in the ovenheavyhormonalin a family wayquick
Trái nghĩa
Họ từ của pregnant
Cụm từ, thành ngữ với pregnant
- pregnant woman — Sản phụ.
Câu ví dụ với pregnant
- Trust kills men and gets women pregnant. Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai.
- Tom didn't know that Mary was pregnant. Lúc đó Tom không biết là Mary có thai.
- This is the first time I've ever been pregnant. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu.
- Mary is 36 weeks pregnant. Mary mang thai đến tuần thứ 36.
- He is so happy, because his wife is pregnant now. Anh ấy rất vui vì vợ anh đang mang thai.
- She became pregnant. Cô ấy có thai.
- She is pregnant. Cô ấy có thai.
- You shouldn't have let the cat out of the bag about being pregnant so soon. I wanted to surprise everyone. Lẽ ra em không nên tiết lộ việc em có mang quá sớm. Anh muốn làm mọi người ngạc nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pregnant nghĩa là gì?
pregnant (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo.
pregnant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pregnant: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛɡnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛɡnənt/.