preheat
UK/pɹiːˈhiːt/
US/pɹiːˈhiːt/
giọng máy của trình duyệt
preheat nghĩa là nung sơ b.
Nghĩa của preheat
Ngoại động từ
- Nung sơ b.
Dạng từ của preheat
| Ngôi thứ ba số ít | preheats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preheating |
| Quá khứ phân từ | preheated |
| Quá khứ | preheated |
Câu ví dụ với preheat
- Preheat the oven to 300° Fahrenheit. Đun nóng trước lò lên 300°F.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
preheat nghĩa là gì?
preheat (ngoại động từ) nghĩa là nung sơ b.
preheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preheat: giọng Anh (UK) /pɹiːˈhiːt/, giọng Mỹ (US) /pɹiːˈhiːt/.