preguidance
giọng máy của trình duyệt
preguidance nghĩa là Sự hướng dẫn sơ bộ.
Nghĩa của preguidance
Danh từ
- Sự hướng dẫn sơ bộ.
Câu hỏi thường gặp
preguidance nghĩa là gì?
preguidance (danh từ) nghĩa là Sự hướng dẫn sơ bộ.
preguidance nghĩa là Sự hướng dẫn sơ bộ.
preguidance (danh từ) nghĩa là Sự hướng dẫn sơ bộ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.