TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prehensible

giọng máy của trình duyệt

prehensible nghĩa là có thể cầm, có thể nắm.

Nghĩa của prehensible

Tính từ

  1. Có thể cầm, có thể nắm.

Dạng từ của prehensible

So sánh hơnmore prehensible
So sánh nhấtmost prehensible

Câu hỏi thường gặp

prehensible nghĩa là gì?

prehensible (tính từ) nghĩa là có thể cầm, có thể nắm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.