TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prehensile

UK/pɹɪˈhɛn.saɪl/ US/pɹiˈhɛnsəl/ giọng máy của trình duyệt

prehensile nghĩa là có thể cầm nắm.

Nghĩa của prehensile

Tính từ

  1. Động vật học Có thể cầm nắm (chân, đuôi).

Câu hỏi thường gặp

prehensile nghĩa là gì?

prehensile (tính từ) nghĩa là có thể cầm nắm.

prehensile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prehensile: giọng Anh (UK) /pɹɪˈhɛn.saɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈhɛnsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.