prehensile
UK/pɹɪˈhɛn.saɪl/
US/pɹiˈhɛnsəl/
giọng máy của trình duyệt
prehensile nghĩa là có thể cầm nắm.
Nghĩa của prehensile
Tính từ
- Động vật học Có thể cầm nắm (chân, đuôi).
Câu hỏi thường gặp
prehensile nghĩa là gì?
prehensile (tính từ) nghĩa là có thể cầm nắm.
prehensile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prehensile: giọng Anh (UK) /pɹɪˈhɛn.saɪl/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈhɛnsəl/.