TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prehension

UK/prɪˈhɛnʃən/ US/prɪˈhɛnʃən/ giọng máy của trình duyệt

prehension nghĩa là sự cầm, sự nắm, sự hiểu.

Nghĩa của prehension

Danh từ

  1. Sự cầm, sự nắm.
  2. Sự hiểu.

Dạng từ của prehension

Số nhiềuprehensions

Họ từ của prehension

Câu hỏi thường gặp

prehension nghĩa là gì?

prehension (danh từ) nghĩa là sự cầm, sự nắm, sự hiểu.

prehension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prehension: giọng Anh (UK) /prɪˈhɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /prɪˈhɛnʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.