prehension
UK/prɪˈhɛnʃən/
US/prɪˈhɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
prehension nghĩa là sự cầm, sự nắm, sự hiểu.
Nghĩa của prehension
Danh từ
- Sự cầm, sự nắm.
- Sự hiểu.
Dạng từ của prehension
| Số nhiều | prehensions |
Họ từ của prehension
Câu hỏi thường gặp
prehension nghĩa là gì?
prehension (danh từ) nghĩa là sự cầm, sự nắm, sự hiểu.
prehension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prehension: giọng Anh (UK) /prɪˈhɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /prɪˈhɛnʃən/.