TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prehensility

giọng máy của trình duyệt

prehensility nghĩa là Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).

Nghĩa của prehensility

Danh từ

  1. Động vật học Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).

Câu hỏi thường gặp

prehensility nghĩa là gì?

prehensility (danh từ) nghĩa là Khả năng cầm nắm được (của chân, đuôi).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.